Khối lượng | - Quả cân chuẩn: E1; E2; F1; F2; M
- Cân phân tích, Cân kỹ thuật
- Cân sấy ẩm
- Cân so sánh
- Cân thông dụng: Cân ô tô, Cân băng tải, Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới xách tay
- Cân tự động định lượng: Cân phễu, Cân bồn, Cân cẩu, Cân đồng hồ lò xo, cân treo dọc thép lá đề, Cân treo (cơ khí), Cân treo, Cân tự động đóng gói, Cân tự động kiểm tra hàng đóng gói…
|
Nhiệt | - Chuẩn đo nhiệt độ: Nhiệt kế điện trở platin chuẩn, Cặp nhiệt điện, Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt
- Nhiệt kế thủy tinh: Nhiệt kế thủy tinh thủy ngân, Nhiệt kế thuỷ tinh chất lỏng, Nhiệt kế Beckman
- Nhiệt kế y học: Nhiệt kế y học thủy tinh – thủy ngân có cơ cấu cực đại, Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại, Nhiệt kế y học bức xạ hồng ngoại đo nhiệt độ tai cơ thể người.
- Dụng cụ đo nhiệt: Nhiệt kế bức xạ công nghiệp, Thiết bị chỉ thị/mô phỏng nhiệt độ, Nhiệt kế chỉ thị hiện số và tương tự, Thiết bị chuyển đổi đo nhiệt độ
- Tủ nhiệt (Tủ sấy, tủ ấm, nồi hấp tiệt trùng, tủ môi trường, tủ lạnh…)
- Tủ nhiệt ẩm (Tủ vi khí hậu/ môi trường/ dưỡng ẩm…)
- Nhiệt ẩm kế:Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm, nhiệt độ điểm sương
- Thiết bị ổn nhiệt
- Nguồn vật đen
- Lò nung
- Bộ chỉ thị: Bộ chỉ thị nhiệt hiện số và tương tự, Bộ chỉ thị mô phỏng nhiệt độ
|
Áp suất | - Áp kế: Áp kế lò xo, Áp kế điện tử
- Bộ chuyển đổi áp suất
- Thiết bị chuyển đổi chênh áp
- Thiết bị đặt mức áp suất
- Huyết áp kế (Điện tử, lò xo, thủy ngân,…)
- Barometer
- Bơm tạo áp suất
|
Hóa lý | - PTĐ đo độ ẩm: Phương tiện đo độ ẩm hạt ( thóc, gạo, ngô, cà phê…), Phương tiện đo độ ẩm vật liệu, Phương tiện đo độ ẩm chất lỏng
- Phương tiện đo hàm lượng khí: Hàm lượng khí thải xe cơ giới, SO2, CO, CO2, NO, NO2, H2S, CH4, NH3, O2 , H2 SF6 , …
- Máy quang phổ: Máy quang phổ tử ngoại-khả kiến, Kính lọc UV-VIS (bộ filter hấp thụ quang), Máy đo quang phổ hấp thụ nguyên tử
- (xác định hàm lượng các kim loại: As, Fe, Pb, Hg, Cu, Zn, Al, Mg, Ca…)
- Dụng cụ đo hóa lý khác: Máy đo pH, Máy đo độ dẫn điện, Máy đo độ đục, Máy đo oxy hòa tan, Phương tiện đo độ khối lượng riêng chất lỏng, Tỷ trọng kế, Tỷ trọng kế LPG, Cồn kế thủy tinh, Khúc xạ kế, Đường kế thủy tinh, Nhớt kế động học, Máy đo độ nhớt, Máy đo tổng chất rắn hòa tan TDS, Máy đo độ mặn,…
|
Dung Tích | - Cột đo xăng dầu; ca đong, bình đong
- Dụng cụ dung tích Phòng thí nghiệm: Bình định mức, Ống đong, ống ly tâm, ống đong tiêu, ca đong, Cốc thí nghiệm, bình tam giác,…
- Dụng cụ dung tích hoạt động theo cơ cấu piston: Pipette piston (Micropipette), Dispenser, Burette piston, HandyStep…
- Phương tiện đo môi trường/ khí tượng thủy văn (cường độ ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất khí quyển, tia UV, bức xạ mặt trời, lượng mưa, hướng gió-tốc độ gió, lưu lượng gió, la bàn..)
- Phương tiện đo lượng mưa
- Đồng hồ lưu lượng: Đồng hồ đo hơi nước bão hòa, Phương tiện đo vận tốc dòng chảy của chất lỏng, Thiết bị đo lưu lượng trong kênh hở, Lưu lượng kế chất lỏng, Đồng hồ chất lỏng
|
Nhiệt – Điện | - Đồng hồ đo điện: Đồng hồ đo điện vạn năng hiện số
- Nguồn điện, thiết bị hiệu chuẩn điện: Thiết bị hiệu chuẩn đa năng
- Thiết bị đo công suất: Đồng hồ đo công suất chỉ thị kim/ hệ số công suất/ góc lệch pha, Kềm đo công suất, Máy đo công suất
- Điện trở: Thiết bị tạo điện trở (cuộn trở, hộp điện trở, thiết bị điện đa năng…)
- Thiết bị đo điện trở, điện dung, điện cảm: Phương tiện tạo điện dung (cuộn điện dung, hộp điện dung, thiết bị tạo điện dung…), Phương tiện tạo điện cảm (cuộn điện cảm, hộp điện cảm, thiết bị tạo điện cảm…), Phương tiện đo điện trở cách điện, Phương tiện đo điện trở tiếp đất, Phương tiện đo điện trở.
|
Độ dài | - Chuẩn độ dài: Căn mẫu, Đũa đo, Bi đo, Thanh mẫu, Căn lá, Chuẩn bậc
- Thước vặn (palmer): Thước vặn đo ngoài, Thước vặn đo trong ống
- Thước cặp
- Đồng hồ so: Đồng hồ so, Đồng hồ đo độ dày
- Thước đo cao, đo trong: Thước đo cao
- Thước kim loại
- Dụng cụ đo góc, độ thẳng góc, nivô: Thước góc, Nivô
- Thiết bị đo độ dài: Bàn đá phẳng, Dụng cụ đo khoảng cách bằng laser, Máy đo chiều dày bằng siêu âm, Thước đo mối hàn, Thước đo khe hở
- Thiết bị đo thông số bề mặt: Máy đo độ nhám, Phương tiện đo độ nhám và các thông số vật lý bề mặt
|
TG-TS | - Đồng hồ cài đặt thời gian (Rơle thời gian)
- Thiết bị đo thời gian
- Thiết bị lắc
- Phương tiện đo tốc độ vòng quay
- Tốc độ vòng quay động cơ
- Máy hiện sóng
- Máy phát tần số
- Máy thu GPS định vị
|